| VS3-1.1 |
KHẢO SÁT, THIẾT KẾ KỸ THUẬT- TỔNG DỰ TOÁN VÀ THIẾT KẾ BVTC- DỰ TOÁN |
12666000000 (VND)
|
Vốn đầu tư xây dựng của Công ty
|
Một túi hồ sơ |
Tự thực hiện, Trong nước, Không sơ tuyển |
11/2009 |
Theo đơn giá |
90 NGÀY |
| VS3-1.2 |
THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ KỸ THUẬT - TỔNG DỰ TOÁN VÀ TKBVTC - DỰ TOÁN |
720000000 (VND)
|
Vốn đầu tư xây dựng của Công ty
|
Một túi hồ sơ |
Chỉ định thầu, Trong nước, Không sơ tuyển |
01/2010 |
Theo tỷ lệ phần trăm |
30 NGÀY |
| VS3-1.3 |
TƯ VẤN LẬP HSMT, ĐÁNH GIÁ HSDT GÓI THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN |
224.000.000 (VND)
|
Vốn đầu tư xây dựng của Công ty
|
Một túi hồ sơ |
Tự thực hiện, Trong nước, Không sơ tuyển |
02/2010 |
Theo tỷ lệ phần trăm |
30 NGÀY |
| VS3-1.4 |
TƯ VẤN LẬP HSMT, ĐÁNH GIÁ HSDT GÓI THẦU CUNG CẤP VÀ THI CÔNG XÂY LẮP TUYẾN ÁP LỰC |
138.000.000 (VND)
|
Vốn đầu tư xây dựng của Công ty
|
Một túi hồ sơ |
Tự thực hiện, Trong nước, Không sơ tuyển |
02/2010 |
Theo tỷ lệ phần trăm |
30 NGÀY |
| VS3-1.5 |
TƯ VẤN LẬP HSMT, ĐÁNH GIÁ HSDT GÓI THẦU THI CÔNG XÂY DỰNG TUYẾN NĂNG LƯỢNG |
152.000.000 (VND)
|
Vốn đầu tư xây dựng của Công ty
|
Một túi hồ sơ |
Tự thực hiện, Trong nước, Không sơ tuyển |
02/2010 |
Theo tỷ lệ phần trăm |
30 NGÀY |
| VS3-1.6 |
tư vấn giám sát thi công xây lắp công trình chính |
5.587.000.000 (VND)
|
Vốn đầu tư xây dựng của Công ty
|
|
Tự thực hiện, Trong nước, Không sơ tuyển |
02/2010 |
Theo tỷ lệ phần trăm |
730 ngày |
| VS3-1.7 |
tư vấn khảo sát, thiết kế cấp điện thi công |
500.000.000 (VND)
|
Vốn đầu tư xây dựng của Công ty
|
Một túi hồ sơ |
Tự thực hiện, Trong nước, Không sơ tuyển |
12/2009 |
Theo tỷ lệ phần trăm |
60 ngày |
| VS3-1.8 |
tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT cấp điện thi công |
30.000.000 (VND)
|
Vốn đầu tư xây dựng của Công ty
|
Một túi hồ sơ |
Tự thực hiện, Trong nước, Không sơ tuyển |
02/2010 |
Theo tỷ lệ phần trăm |
30 ngày |
| VS3-1.9 |
tư vấn giám sát thi công cấp điện thi công |
100.000.000 (VND)
|
Vốn đầu tư xây dựng của Công ty
|
Một túi hồ sơ |
Tự thực hiện, Trong nước, Không sơ tuyển |
03/2010 |
Theo tỷ lệ phần trăm |
90 ngày |
| VS3-1.10 |
tư vấn lập quy trình vận hành hồ chứa |
165.000.000 (VND)
|
Vốn đầu tư xây dựng của Công ty
|
Một túi hồ sơ |
Chỉ định thầu, Trong nước, Không sơ tuyển |
12/2009 |
Theo đơn giá |
60 ngày |
| VS3-1.11 |
tư vấn khảo sát, lập thiết kế cơ sở, thiết kế BVTC và dự toán hạng mục: Đường dây + ngăn lộ |
2.000.000.000 (VND)
|
Vốn đầu tư xây dựng của Công ty
|
Một túi hồ sơ |
Tự thực hiện, Trong nước, Không sơ tuyển |
05/2010 |
Theo đơn giá |
120 ngày |
| VS3-1.12 |
tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT hạng mục : Đường dây+ ngăn lộ |
100.000.000 (VND)
|
Vốn đầu tư xây dựng của Công ty
|
Một túi hồ sơ |
Tự thực hiện, Trong nước, Không sơ tuyển |
01/2011 |
Theo tỷ lệ phần trăm |
30 ngày |
| VS3-1.13 |
tư vấn giám sát xây lắp hạng mục: đường dây + ngăn lộ |
500.000.000 (VND)
|
Vốn đầu tư xây dựng của Công ty
|
Một túi hồ sơ |
Tự thực hiện, Trong nước, Không sơ tuyển |
03/2011 |
Theo tỷ lệ phần trăm |
180 ngày |
| Vs3-2.1 |
cung cấp và lăp đặt thiết bị cơ điện |
141.867.000.000 (VND)
|
Vốn đầu tư xây dựng của Công ty
|
Một túi hồ sơ |
Đấu thầu rộng rãi, Quốc tế, Không sơ tuyển |
05/2010 |
Trọn gói |
365 ngày |
| VS3-3.1 |
cung cấp thiết bị và thi công xây lắp tuyến áp lực, bao gồm: đập dâng và đập tràn |
135.955.000.000 (VND)
|
Vốn đầu tư xây dựng của Công ty
|
Một túi hồ sơ |
Đấu thầu rộng rãi, Trong nước, Không sơ tuyển |
04/2010 |
Theo đơn giá |
730 ngày |
| VS3-3.2 |
cung cấp, lắp đặt thiết bị cửa nhận nước và thi công xây dựng tuyến năng lượng |
192.566.000.000 (VND)
|
Vốn đầu tư xây dựng của Công ty
|
Một túi hồ sơ |
Đấu thầu rộng rãi, Trong nước, Không sơ tuyển |
03/2010 |
Theo đơn giá |
730 ngày |
| VS3-3.3 |
thi công xây dựng đường từ nhà máy đến đập dâng |
10.000.000.000 (VND)
|
Vốn đầu tư xây dựng của Công ty
|
Một túi hồ sơ |
Đấu thầu rộng rãi, Trong nước, Không sơ tuyển |
01/2010 |
Theo đơn giá |
120 ngày |
| VS3-3.4 |
thi công xây lắp cấp điện thi công |
3.520.000.000 (VND)
|
Vốn đầu tư xây dựng của Công ty
|
Một túi hồ sơ |
Đấu thầu rộng rãi, Trong nước, Không sơ tuyển |
02/2010 |
Theo đơn giá |
90 ngày |
| VS3-3.5 |
rà phá bom mìn vật nổ |
2.323.000.000 (VND)
|
Vốn đầu tư xây dựng của Công ty
|
Một túi hồ sơ |
Chỉ định thầu, Trong nước, Không sơ tuyển |
01/2010 |
Trọn gói |
60 ngày |
| VS3-3.6 |
bảo hiểm các công trình chính |
6.520.000.000 (VND)
|
Vốn đầu tư xây dựng của Công ty
|
Một túi hồ sơ |
Đấu thầu rộng rãi, Trong nước, Không sơ tuyển |
03/2010 |
Trọn gói |
730 ngày |
| VS3-3.7 |
cung cấp thiết bị và thi công xây lắp hạng mục: đường dây + ngăn lộ |
71.345.000.000 (VND)
|
Vốn đầu tư xây dựng của Công ty
|
Một túi hồ sơ |
Đấu thầu rộng rãi, Trong nước, Không sơ tuyển |
03/2011 |
Trọn gói |
180 ngày |