| 01 |
Xây lắp công trình Trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận |
7.715.477.937 (VND)
(VND)
|
Vốn ngân sách
|
Một túi hồ sơ |
Đấu thầu rộng rãi, Trong nước, Không sơ tuyển |
Quý IV/2009 |
Trọn gói |
Quý IV/2009 |
| 02 |
Thi công hệ thống báo cháy tự động,PCCC, chống sét |
355.500.512 (VND)
|
Vốn ngân sách
|
Một túi hồ sơ |
Chào hàng cạnh tranh, Trong nước, Không sơ tuyển |
Quý IV/2009 |
Trọn gói |
Quý IV/2009 |
| 03 |
Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và phâ tích đánh giá hồ sơ dự thầu |
27.009.809 (VND)
|
Vốn ngân sách
|
Một túi hồ sơ |
Chỉ định thầu, Trong nước, Không sơ tuyển |
Quý IV/2009 |
Theo tỷ lệ phần trăm |
Quý IV/2009 |
| 04 |
Tư vấn giám sát thi công xây lắp |
190.267.324 (VND)
|
Vốn ngân sách
|
Một túi hồ sơ |
Chỉ định thầu, Trong nước, Không sơ tuyển |
Quý IV/2009 |
Theo tỷ lệ phần trăm |
Từ ngày ngày ký hợp đồng đến khi nghiệm thu, bàn giao công trình |
| 05 |
Kiểm tra chứng nhận sư phù hợp về chất lượng |
66.593.563 (VND)
|
Vốn ngân sách
|
Một túi hồ sơ |
Chỉ định thầu, Trong nước, Không sơ tuyển |
Từ ngày ngày ký hợp đồng đến khi nghiệm thu, bàn giao công trình |
Theo tỷ lệ phần trăm |
Từ ngày ngày ký hợp đồng đến khi nghiệm thu, bàn giao công trình |
| 06 |
Kiểm toán |
39.955.339 (VND)
|
Vốn ngân sách
|
Một túi hồ sơ |
Chỉ định thầu, Trong nước, Không sơ tuyển |
Thực hiện trước khi phê duyệt quyết toán công trình |
Theo tỷ lệ phần trăm |
Thực hiện trước khi phê duyệt quyết toán công trình |
| 07 |
Bảo hiểm công trình |
23.973.203 (VND)
|
Vốn ngân sách
|
Một túi hồ sơ |
Chỉ định thầu, Trong nước, Không sơ tuyển |
Từ ngày ký hợp đồng bảo hiểm |
Trọn gói |
Từ ngày ký hợp đồng bảo hiểm |
| 08 |
Phòng chống mối |
71.500.000 (VND)
|
Vốn ngân sách
|
Một túi hồ sơ |
Chỉ định thầu, Trong nước, Không sơ tuyển |
Phù hợp với thời gian thi công xây lắp, tiến độ thi công toàn công trình |
Trọn gói |
Phù hợp với thời gian thi công xây lắp, tiến độ thi công toàn công trình |
| 09 |
Thẩm tra quyết toán |
23.246.743 (VND)
|
Vốn ngân sách
|
Một túi hồ sơ |
Chỉ định thầu, Trong nước, Không sơ tuyển |
Từ ngày ký hợp đồng |
Theo tỷ lệ phần trăm |
Từ ngày ký hợp đồng |
| 10 |
Thẩm định kết quả đấu thầu |
4.035.489 (VND)
|
Vốn ngân sách
|
Một túi hồ sơ |
Chỉ định thầu, Trong nước, Không sơ tuyển |
Từ ngày ký hợp đồng |
Theo tỷ lệ phần trăm |
Từ ngày ký hợp đồng |